Đất cây xanh tiếng anh là gì? Một số từ vựng liên quan đến nó

910

Đất cây xanh tiếng anh là gì nhỉ? Cùng bài viết này để biết nó có tiếng anh là gì và để biết thêm về một số từ liên quan tới về đất cây xanh nhé!

Đất cây xanh tiếng anh là gì?

đất cây xanh” tiếng anh là “green land

Đất cây xanh tiếng anh là gì

Quy hoạch chung của thành phố HCM và của cả nước thì sẽ có rất nhiều loại quy hoạch. Trong đó có dự án quy hoạch cây xanh, phục vụ chức năng giải trí vui chơi của cư dân nằm trong một khu vực cụ thể. Hoặc dự án cây xanh phục vụ chung cho cộng đồng người dân, cộng đồng rộng lớn như là công viên.

Ex :

  1. Real estate located in the green park planning area? Nhà đất nằm trong khu quy hoạch công viên cây xanh?
  2. Her land “T” is green land : đất của nhà chị “T”là đất cây xanh

Một số từ vựng về đất quy hoạch cây xanh

Đặc điểm tự nhiên – Natural specification

Hiện trạng – Existing condition 

Khu đô thị  – Urban area

Tổng quan – Over view

Khu công nghệ cao – Hi-tech park 

Khu công nghiệp nhẹ – Light industrial park 

Đất nông nghiệp – Vacant agricultural land

Điều kiện tự nhiên – Natural condition

Khu đất – Land plot

Lượng mưa – Rainfall

Điều kiện địa hình – The topographical condition

Đất trồng hoa màu  – crops farming 

Địa chất công trình – The topographical condition

Lỗ khoan địa chất  – Geological drilling holes 

Trầm tích – Sediment

Trầm tích Holoxen – Holocene sediment

Sét – Clay

Sét pha cát nhỏ lẫn bụi – Tiny sand and dust clay

Sức chịu tải rất thấp – Low bearing capacity. 

Trầm tích Pleixtoxen – Pleistocene sediment

Phù sa cổ  – Ancient alluvial 

Hiện tượng phong hóa Laterite  – The phenomenon of weathered Laterite 

Hạ tầng kỹ thuật đô thị – Urban technical infrastructure:

Giao thông bộ – Road transport

Giao thông thủy – Waterway transport

Đường công vụ – Public service road

Hiện trạng sử dụng đất – The existing condition of land use

Đất ở nông thôn – Land for living in rural area

Đất chuyên dùng khác – Land for other purposes: 

Đất rừng – Forestland

Đất nông nghiệp – Agricultural land (pineapple growing): 

Đất sản xuất nông lâm nghiệp  – The land of agricultural and forestry production

Vùng kinh tế trọng điểm – Focal economic zone

Quy hoạch xây dựng đồng bộ – The synchronous planning and construction 

Diện tích quy hoạch  – Planning area 

Một số từ vựng Việt-Anh về đô thị

bảng chuyển mạch đô thị: metropolitan switch

các hệ thống cáp sợi quang đô thị: Metropolitan Fibre Systems 

các mạng khu vực đô thị: Metropolitan Area Networks

đường phố chính đô thị: metropolitan road

đường trung tâm đô thị: metropolitan road

khu đô thị lớn: metropolitan area

mạng không dây đô thị: Metropolitan Cordless Network

mạng khu vực đô thị: Metropolitan Area Nework

mạng khu vực đô thị: Metropolitan Area Network 

tổng đài vùng đô thị: Metropolitan Area Exchange

đất đô thị: municipal lands

giao thông đô thị: municipal transportation

kinh tế đô thị: municipal economy

kỹ thuật đô thị: municipal engineering

quy hoạch đô thị: municipal planning

Nguồn: https://pornoo.info/

Bình luận