hời hợt tiếng anh là gì

41

Trong cuộc sống trái ngược với người làm việc tận tâm là những người hời hợt. Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp hình ảnh của những người hời hợt trong cuộc sống thường là trong công việc. Hời hợt có nghĩa là  qua loa, sơ sài, tạm bợ, trong công việc người hời hợt  làm cho có, làm để đối phó không để tâm vào việc mình làm.

Trong suy nghĩ người hời hợt là người có suy nghĩ nông cạn không chuyên sâu vào vấn đề. Trong tình cảm người hợt là người hững hờ không mặn mà hay thiết tha. Trong giao tiếp người hời hợt có những câu giao tiếp và bắt tay sơ sài. Người có tính hời hợt không làm nên thành công cũng nhận được lòng tin từ người khác. Nếu bạn là người tận tâm thì xin chúc mừng bạn nếu bạn là người hời hợt thì bạn nên sửa đổi ngay bây giờ.

Xem thêm các website về chủ đề : Sức khỏe

Hời hợt tiếng anh là gì?

Hời hợt tiếng anh là superficial.

Từ vựng về tính cách tiêu cực ở một người:

Xem thêm các website về chủ đề :Sức khỏe

Bad-tempered: Nóng tính

Boring: Buồn chán.

Careless: Bất cẩn, cẩu thả.

Impolite: Bất lịch sự.

Lazy: Lười biếng

Mean: Keo kiệt.

Shy: Nhút nhát

Stupid: Ngu ngốc

Xem thêm các website về chủ đề : Sức khỏe

Aggressive: Hung hăng, xông xáo

Pessimistic: Bi quan

Reckless: Hấp Tấp

Strict: Nghiêm khắc

Selfish: Ích kỷ

Cold: Lạnh lùng

Aggressive: Xấu bụng

Xem thêm các website về chủ đề : Sức khỏe

Unpleasant: Khó chịu

Cruel: Độc ác

Gruff: Thô lỗ cục cằn

Insolent: Láo xược

Haughty: Kiêu căng

Boast: Khoe khoang

Xem thêm các website về chủ đề : Sức khỏe

Bình luận