Lý lịch cá nhân tiếng anh là gì ? Một số từ vựng về phỏng vấn xin việc

87

Thường người ta sẽ dùng đến lý lịch cá nhân đa số trong những lúc đi phỏng vấn để xin việc. Bởi vì doanh nghiệp cần phải biết đầy đủ thông tin quê quán của người mình sẽ thuê làm nhân viên. Vậy lý lịch cá nhân tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Lý lịch cá nhân là gì? Những điểm cần lưu ý khi ghi lý lịch cá nhân

Lý lịch cá nhân tiếng anh là Curriculum Vitae.

Người ta hay viết tắt thành CV hoặc là Resume. Đây là một dạng giấy tờ khi muốn xin vào công ty hoặc doanh nghiệp nào đó. Ngoài ra một số người sẽ thay thế bằng cụm từ Personal background cũng được do đều có chung một nghĩa.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Ví dụ: 

  • Personal development plans may also include a statement of one’s career and lifestyle priorities, career positioning, analysis of opportunities and risks, and alternative plans (Plan B), and a curriculum vitae (CV).

(Bản kế hoạch phát triển bản thân cũng có thể bao gồm trật tự ưu tiên về nghề nghiệp và sở thích, các vị trí mong muốn, các phân tích về cơ hội và nguy cơ, có thể gồm cả kế hoạch dự phòng (Plan B) và một bản hồ sơ quá trình việc làm.)

  • Take this resume.

(Hãy lấy ví dụ về hồ sơ này.)

  • Risk factors such as a person’s background; lifestyle and environment are known to increase the likelihood of certain non-communicable diseases.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

(Yếu tố nguy cơ như lý lịch cá nhân; lối sống và môi trường, được biết đến là làm tăng khả năng nhất định các bệnh không truyền nhiễm.)

Một số lưu ý khi ghi lý lịch cá nhân

Một điểm cơ bản hết sức lưu ý khi viết Lý lịch cá nhân đó là cần trình bày ngắn gọn, dễ hiểu, tránh giông dài sẽ tạo ấn tượng k tốt với nhà tuyển dụng.  Bên cạnh đó, phải ghi kinh nghiệm của bản thân một cách khách quan để công ty có thể đánh giá được năng lực của bạn. Và cuối cùng là hãy hứa những điều có thể làm được, cứ đừng hứa suông chỉ để nhà tuyển dụng chọn mình.

Một số từ vựng về phỏng vấn xin việc

  • Job board: bảng công việc
  • Trade publication: ấn phẩm thương mại
  • Letter of speculation = cover letter: đơn xin việc
  • Listing: danh sách
  • Headhunter: công ty / chuyên gia săn đầu người
  • Pro-active, self starter: người chủ động
  • Vacancy: một vị trí hoặc chức vụ còn bỏ trống
  • Opportunities for growth: nhiều cơ hội phát triển
  • Skills: kỹ năng
  • Salary: tiền lương
  • Asset: người có ích
  • Goal oriented: có mục tiêu
  • Tight deadlines: hạn cuối, hạn chót gần kề

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

 

Bình luận