Nắp cống tiếng anh là gì ? Thuật ngữ tiếng anh về ngành cấp thoát nước

187

Nhiều bạn thắc mắc hay hỏi rằng Nắp cống tiếng anh là gì? và những từ liên quan nắp hố nắp cống là gì. Cùng chúng tôi tìm hiểu nhé!

Nắp cống tiếng anh là gì

Nắp cống” tiếng anh là “drain cover

nắp cống tiếng anh là gì

Như ở trên nắp cống tối nói cho bạn tiếng anh nó có nghĩa là “drain cover”, Vậy nắp cống là gì, các bạn có thấy trên các đường phố chúng ta đi trên đường có những chiếc nắp sắt trên đường không? nó là nắp cống đấy. Nắp cống dùng để che đậy miệng cống giúp giảm tránh các mùi hôi của cống thoát nước, chắn rác khỏi rơi xuống làm tắc nghẽn nước, và đặc biệt là bảo vệ độ an toàn cho con người.

Ex : 

  1. The sewer repairer has finished fixing the work cap : thợ sửa cống đã sửa xong nắp công
  2. The manhole cover near my house is broken : nắp cống gần nhà của tôi nó bị hư rồi

Thuật ngữ tiếng anh về ngành cấp thoát nước

  • Kỹ sư cấp thoát nước – water supply & drainage engineer
  • Mạng lưới cấp nước – water supply system
  • Xử lý nước cấp – feed water treatment
  • Xử lý nước thải – waste water treatment
  • Nhà máy nước – water supply plant
  • Cấp thoát nước công trình – water supply and drainage for construction works

A

  • Adjusting valve – Van điều chỉnh
  • Aggressive water – Nước xâm thực
  • Aggressivity – Tính xâm thực
  • Air-operated valve – Van khí nén
  • Alarm valve – Van báo động
  • Angle valve – Van góc
  • Anionic surface active agent – Anlon hoạt động bề mặt
  • Automatic sampling – Lấy mẫu tự động
  • Automatic valve – Van tự động

B

  • Balanced valve – Van cân bằng
  • Balanced needle valve – Van kim cân bằng
  • Ball valve – Van hình cầu, van kiểu phao
  • Borehold – bãi giếng (gồm nhiều giếng nước )
  • Bottom discharge valve – Van xả ở đáy
  • Bottom outlet – Ống dẫn nước ở đáy bồn (xả kiệt)
  • Bioassay – Sự thử sinh học
  • Bleeder valve – Van xả

C

  • Carbon dioxide – Cacbon dioxit
  • Catch tank – Bình xả
  • Cationic surface active agent – Cation hoạt động bề mặt
  • Centrifugal – Li tâm
  • Centrifugal pump – Bơm li tâm
  • Chamber – Buồng (bể) dẫn nước
  • Chemical oxygen demand (COD) – Nhu cầu oxi hoá học (COD)
  • Chloremines – Các cloramin
  • Chlorine – Clo
  • Chlorine contact tank – Bể khử trùng Clo
  • Clack valve – Van bản lề
  • Clapper valve – Van bản lề
  • Clarification – Làm trong nước
  • Contact stabilization – Ổn định tiếp xúc
  • Continuous sampling – Lấy mẫu liên tục
  • Control valve – Van điều chỉnh; van kiểm tra
  • Corrosivity – Tính ăn mòn
  • Counter – Đồng hồ (bảng) đo

D

  • Diaphragm valve – Van màng chắn
  • Direct valve – Van trực tiếp
  • Discharge valve – Van xả, van tháo
  • Discrete sampling – Lấy mẫu gián đoạn
  • Digestion tank – Bể tự hoại
  • Dissolved-oxygen curve – Đường cong oxi hoà tan
  • Distribution main – Hệ thống ống phân phối chính
  • Distribution pipeline – tuyến ống phân phối (tuyến ống cấp II)
  • Distribution valve – Van phân phối
  • Dosing tank – Thùng định lượng
  • Double-beat valve – Van khóa kép, van hai đế
  • Drilling valve – Van khoan
  • Drinking water supply – Cấp nước sinh hoạt

E

  • Elevated tank – Tháp nước, đài nước
  • Emergency closing valve – Van khóa bảo hiểm
  • Emergency tank – Bình dự trữ; bể dự trữ cấp cứu
  • Emptying valve – Van tháo, van xả
  • Estuary – Cửa sông

F

  • Filter gravel (filter bed) – Lớp đá sỏi (vật liệu lọc)
  • Filtered water outlet – Cửa ra nước đã qua lọc
  • Flap valve – Van bản lề
  • Float tank – Bình có phao, thùng có phao
  • Float valve – Van phao
  • Flooding valve – Van tràn
  • Flowing water tank – Bể nước chảy
  • Flume Canal – Máng đo
  • Fraction impervious (pervious) – Khả năng thấm nước
  • Free board – Khoảng cách nước dâng cho phép tính từ công trình
  • Free carbon dioxide – Cacbon dioxit tự do (Cacbon dioxit hoà tan trong nước)

G

  • Gate valve – Van cổng
  • Gathering tank – Bình góp, bể góp
  • Gauge tank – Thùng đong
  • Gauge valve – Van thử nước
  • Gauging tank – Bình đong, thùng đong
  • Globe valve – Van hình cầu
  • Governor valve – Van tiết lưu, van điều chỉnh
  • Ground reservoir – Bể chứa xây kiểu ngầm
  • Ground water – Nước ngầm

H

  • Hand pump – Bơm tay
  • Hardness – Độ cứng
  • Head tank – két nước có áp
  • Hinged valve – Van bản lề
  • Holding tank – Thùng chứa, thùng gom
  • Hydraulic valve – Van thủy lực

Nguồn: https://pornoo.info/

Bình luận